Trang Tìm kiếm Google

Google

Tài nguyên dạy học

Tra Từ Điển

Nhap tu can tra:

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trần Thanh Tuấn)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    CUUNON_CHUC_TET.swf Dem_dong_loan.swf 14_viet_chu_q_g.swf 12_viet_chu_a_dtd.swf 11luyen_chu_o.swf Dong_ho_hai_3.swf Flash_thiep_276.swf Valentine1.swf Cuunon_chuc_tet.swf 46fb2059_valentine_439935221.jpg Giang_sinh1.swf Lich_202.swf T3671.swf Tinh_ca_CR.swf Bay_giua_ngan_ha.swf Baudaminhcom.gif Anh_chua1.swf Anh_mat_cua_cha.mp3 Mua_Chieu_Mien_Trung.mp3 Con_nguoi_viet_nam_toi_2.swf

    Happy new year !

    Chào mừng quý vị đến với Giao an dien tu .

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    De thi ma tran tieu hoc theo thong tu 30 nam 2014

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thanh Tuấn (trang riêng)
    Ngày gửi: 06h:36' 02-12-2016
    Dung lượng: 733.5 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    PHỤ LỤC: MA TRẬN ĐỀ CÁC MÔN HỌC VÀ MỘT SỐ ĐỀ KIỂM TRA MINH HỌA

    MÔN TOÁN

    Ma trận đề kiểm tra

    Ma trận đề kiểm tra lớp 2

    Ma trận đề kiểm tra cuối học kì I, lớp 2
    Mạch kiến thức,
    kĩ năng
    Số câu và số điểm
    Mức 1
    Mức 2
    Mức 3
    Tổng
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    Số và phép tính: cộng, trừ trong phạm vi 100.
    Số câu
    3
    
    
    1
    1
    
    4
    1
    
    
    Số điểm
    3,0
    
    
    2,0
    1,0
    
    4,0
    2,0
    
    Đại lượng và đo đại lượng: đề-xi-mét ; ki-lô-gam; lít.
    Xem đồng hồ.
    Số câu
    1
    
    
    
    
    
    1
    
    
    
    Số điểm
    1,0
    
    
    
    
    
    1,0
    
    
    Yếu tố hình học: hình chữ nhật, hình tứ giác.
    Số câu
    1
    
    
    
    
    
    1
    
    
    
    Số điểm
    1,0
    
    
    
    
    
    1,0
    
    
    Giải bài toán về nhiều hơn, ít hơn.
    Số câu
    
    
    
    1
    
    
    
    1
    
    
    Số điểm
    
    
    
    2,0
    
    
    
    2,0
    
    Tổng
    Số câu
    5
    
    
    2
    1
    
    6
    2
    
    
    Số điểm
    5,0
    
    
    4,0
    1,0
    
    6,0
    4,0
    
    

    Ma trận đề kiểm tra cuối năm học, lớp 2

    Mạch kiến thức,
    kĩ năng
    Số câu và số điểm
    Mức 1
    Mức 2
    Mức 3
    Tổng
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    Số và phép tính: cộng, trừ trong phạm vi 1000;
    nhân, chia trong phạm vi các bảng tính đã học.
    Số câu
    3
    
    
    1
    1
    
    4
    1
    
    
    Số điểm
    3,0
    
    
    2,0
    1,0
    
    4,0
    2,0
    
    Đại lượng và đo đại lượng: mét, ki-lô-mét, mi-li-mét; giờ, phút.
    Số câu
    1
    
    
    
    
    
    1
    
    
    
    Số điểm
    1,0
    
    
    
    
    
    1,0
    
    
    Yếu tố hình học: hình tam giác, chu vi hình tam giác; hình tứ giác, chu vi hình tứ giác.
    Số câu
    1
    
    
    
    
    
    1
    
    
    
    Số điểm
    1,0
    
    
    
    
    
    1,0
    
    
    Giải các bài toán đơn về phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia.
    Số câu
    
    
    
    1
    
    
    
    1
    
    
    Số điểm
    
    
    
    2,0
    
    
    
    2,0
    
    Tổng
    Số câu
    5
    
    
    2
    1
    
    6
    2
    
    
    Số điểm
    5,0
    
    
    4,0
    1,0
    
    6,0
    4,0
    
    



    Ma trận đề kiểm tra lớp 3

    Ma trận đề kiểm tra cuối học kì I, lớp 3

    Mạch kiến thức,
    kĩ năng
    Số câu và số điểm
    Mức 1
    Mức 2
    Mức 3
    Tổng
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    Số và phép tính: cộng, trừ trong phạm vi 1000; nhân (chia) số có hai, ba chữ số với (cho) số có một chữ số.
    Số câu
    2
    1
    
    1
    1
    
    3
    2
    
    
    Số điểm
    2,0
    1,0
    
    2,0
    1,0
    
    3,0
    3,0
    
    Đại lượng và đo đại lượng: các đơn vị đo độ dài.
    Số câu
    1
    
    
    
    
    
    1
    
    
    
    Số điểm
    1,0
    
    
    
    
    
    1,0
    
    
    Yếu tố hình học: góc vuông, góc không vuông.
    Số câu
    1
    
    
    
    
    
    1
    
    
    
    Số điểm
    1,0
    
    
    
    
    
    1,0
    
    
    Giải bài toán bằng hai phép tính.
    Số câu
    
    
    
    1
    
    
    
    1
    
    
    Số điểm
    
    
    
    2,0
    
    
    
    2,0
    
    Tổng
    Avatar

    Đề thi ma trần tiểu học theo thông tư 30 năm 2014

     
    Gửi ý kiến