Trang Tìm kiếm Google

Google

Tài nguyên dạy học

Tra Từ Điển

Nhap tu can tra:

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trần Thanh Tuấn)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    CUUNON_CHUC_TET.swf Dem_dong_loan.swf 14_viet_chu_q_g.swf 12_viet_chu_a_dtd.swf 11luyen_chu_o.swf Dong_ho_hai_3.swf Flash_thiep_276.swf Valentine1.swf Cuunon_chuc_tet.swf 46fb2059_valentine_439935221.jpg Giang_sinh1.swf Lich_202.swf T3671.swf Tinh_ca_CR.swf Bay_giua_ngan_ha.swf Baudaminhcom.gif Anh_chua1.swf Anh_mat_cua_cha.mp3 Mua_Chieu_Mien_Trung.mp3 Con_nguoi_viet_nam_toi_2.swf

    Happy new year !

    Chào mừng quý vị đến với Giao an dien tu .

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    tieng vjet lop 4

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Nguyệt
    Ngày gửi: 11h:54' 07-11-2010
    Dung lượng: 72.5 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    THIẾT KẾ BÀI GIẢNG
    Môn: Tiếng Việt (Lớp 4)
    Phân môn: Luyện từ và câu
    Bài: Từ đơn và từ phức
    Ngày soạn
    Người soạn: Nguyễn Thị Nguyệt
    Muc tiêu: Giúp học sinh
    Kiến thức
    Hiểu được sự khác nhau giữa tiếng và từ: tiếng dùng để tạo nên từ, từ dùng để tạo nên câu; từ bao giờ cũng có nghĩa, còn tiếng có thể có nghĩa hoặc không có nghĩa.
    Kĩ năng
    Phân biệt được từ đơn và từ phức
    Biết dùng từ điển để tìm từ và nghĩa của từ
    Bước dầu làm quen với từ điển, biết dùng từ điển để tìm hiểu từ
    Thái độ
    Học sinh yêu thích môn học,hăng say trong học tập.
    B. Đồ dùng dạy học
    Gv:
    Bảng phụ viết sẵn đoạn văn để kiểm tra bài cũ
    Bảng phụ viết sẵn nội dung cần ghi nhớ
    Giấy khổ to, trên mỗi tờ viết sẵn các câu trả lời của phần nhận xét và bài tập 1 phần luyện tập
    Câu 1 : Hãy chia các từ đã cho thàng 2 loại:
    Từ chỉ gồm 1 tiếng (từ đơn)
    
    
    từ gồm nhiều tiếng (từ phức)
    
    
     Câu 2:
    Tiếng dùng để làm gì?
    
    
    Từ dùng để làm gì?
    
    
     Câu 3: Phân tích các từ trong 2 câu thơ sau:
    Rất công bằng, rất thông minh
    Vừa độ lượng lại đa tình, đa mang
    Từ điển tiếng việt hoặc từ điển học sinh (có thể là một vài trang phô tô).
    Hs:- SGK, vở viết
    Các hoạt động dạy - học chủ yếu

    Hoạt động dạy

    
    Hoạt động học
    
    Ổn định tổ chức lớp
    GV kiểm tra sĩ số lớp
    Kiểm tra bài cũ
    GV nêu câu hỏi: Hãy nêu tác dụng và cách dùng dấu hai chấm? Gọi 1 HS đứng tại chỗ trả lời
    + GV gắn bảng phụ lên bảng đã viết sẵn đoạn văn, yêu cầu HS đọc và nêu ý nghĩa của từng dấu hai chấm trong đoạn văn:
    “Tất cả nhìn nhau, rồi nhìn Tùng. Anh chàng vẻ rất tự tin:
    Cũng là Va-ti-căng
    Đúng vậy! – Thanh giải thích- Va-ti-căng cũng chỉ khoảng 700 người. Có nước đông dân nhất là Trung Quốc: Hơn 1 tỉ 200 triệu”.
    (Cuốn sổ tay TV3 –tập 2)
    Gọi HS nhận xét câu trả lời của bạn
    GV nhận xét và cho điểm
    Bài mới
    Giới thiệu bài:
    GV đưa ra từ: học, học hành, hợp tác xã và hỏi: các em có nhận xét gì về số lượng tiếng của 3 từ
    học, học hành, hợp tác xã.?
    GV nhận xét và giảng: Bài học hôm nay giúp các em hiểu rõ về từ 1 tiếng (từ đơn) và từ gồm nhiều tiếng (từ ghép)
    Viết tên bài lên bảng
    Phần nhận xét
    Gọi 1 HS đọc nội dung các yêu cầu trong phần nhận xét
    GV phát giấy trắng đã ghi sẵn câu hỏi cho các nhóm nhỏ trao đổi, yêu cầu HS chia nhóm 4 và thảo luận làm BT1, 2. Các nhóm trưởng cho nhóm thảo luận, thư kí ghi nhanh kết quả của nhóm
    Gọi đại diện 1 số nhóm lên dán bài trên bảng lớp và trinh bày kết quả thảo luận
    GV gọi các nhóm khác nhận xét và bổ sung ý kiến
    GV nhận xét và chốt lại lời giải:
    Ý 1
    Từ chỉ gồm một tiếng (từ đơn)
    Nhờ, bạn, lại, có, chí, nhiều, năm,liền, hanh, là
    
    Từ gồm nhiều tiếng (từ phức)
    Giúp đỡ, học hành, học sinh, tiên tiến
    
    Ý 2
    Tiếng dùng để làm gì?
    Tiếng dùng để cấu tạo từ:
    + có thể dùng 1 tiếng để tạo nên 1từ. đó là từ đơn
    + cũng có thể phải dùng từ 2 tiếng trở lên để tạo lên 1 từ. đó là từ phức
    
    Từ dùng để làm gi?
    Từ được dùng để:
    + biểu thị sự vật, hoạt động, đặc điểm…(tức là biểu thị ý nghĩa).
    +cấu tạo câu
    
    Phần ghi nhớ
    Gv treo bảng phụ đã viết phần ghi nhớ, gọi 2-3 HS đọc. Cả lớp đọc thầm lại
    GV giải thích thêm phần ghi nhớ
    Phần luyện tập
    Bài tập 1:
    Yêu cầu 1HS đọc yêu cầu của bài tập
    Yêu cầu HS làm viêc theo bàn: Trao đổi và làm bài trên giấy GV đã phát
    Gọi đại diện 1 số nhóm lên trình bày kết quả thảo luận
    Gọi các nhóm khác nhận xét bổ xung
    GV nhận xét và chốt lại kết quả đúng, yêu cầu HS chưa bài:
    + Kết quả phân cách:
    Rất/ công bằng,/ rất/ thông minh/
    Vừa/ độ lượng/ lại/ đa
     
    Gửi ý kiến